Pages

Hiển thị các bài đăng có nhãn Dầu hàng hải. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Dầu hàng hải. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Tư, 23 tháng 1, 2013

Dầu động cơ diesel Caprinus XR

Dầu động cơ diesel Caprinus XR
Giá sản phẩm: liên hệ
Bao bì:   209 Lít
Chủng loại:  Dầu hàng hải

Chi tiết sản phẩm:

Dầu động cơ diesel đầu máy xe lửa

    Shell Caprinus XR  là loại dầu bôi trơn động cơ chịu tải nặng cao cấp , được sử dụng chủ yếu cho những động cơ diesel Mỹ trong ngành đường sắt , đặc biệt là những động cơ của nhà sản xuất General Motors Electro-Motive Division ( EMD ) . Dầu không chứa kẽm và do đó được sử dụng cho các động cơ có ổ đỡ chốt piston mạ bạc. Shell Caprinus XR  pha chế riêng cho những động cơ đường sắt tải trọng hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt nhất, đặc biệt với nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh cao (khoảng 1%) và yêu cầu thời gian thay dầu kéo dài.

Sử dụng

    Dùng cho những động cơ diesel của Bắc Mỹ hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt nhất và nhà chế tạo động cơ yêu cầu dùng dầu không chứa kẽm. Chủ yếu sử dụng bôi trơn đầu máy xe lửa, ngoài ra Caprinus XR còn sử dụng cho những động cơ phát điện, hàng hải và khai thác mỏ.

Dầu động cơ hàng hải Shell Argina X

Dầu động cơ hàng hải Shell Argina X
Giá sản phẩm: liên hệ
Bao bì:   209 Lít
Chủng loại:  Dầu hàng hải

Chi tiết sản phẩm:
   Shell Argina X là dầu bôi trơn hệ thống đa năng sử dụng cho các động cơ diesel tốc độ trung bình, vận hành với nhiên liệu nặng. -Argina X được pha chế cho điều kiện ứng suất làm việc cao và được tăng cường khả năng chống tạo cặn.

    Ưu điểm kỹ thuật
    Sử dụng
• Cho các động cơ diesel tốc độ trung bình, dùng làm thiết bị động lực của tàu trong ngành hàng hải hoặc sử dụng cho các động cơ phụ ngành công nghiệp chạy với nhiên liệu nặng, chịu tải trọng cao. Những điều kiện thường xảy ra như :
_ Các thiết kế động cơ mới hơn, cho các động cơ có tuổi thọ ít hơn 10 năm, hoặc động cơ có vòng chặn lửa.
_ ở nơi mức dầu nhớt tiêu hao trong khoảng : 0.5~ 1 g kW/h
_ ở nơi có hệ số tải là > 85%
_ Nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh tới 3%
• Các hộp số thuỷ và một số ứng dụng không yêu cầu dầu đặc biệt
Những động cơ trung tốc đốt nhiên liệu nặng rất cần những loại dầu nhờn chuyên biệt. Nhiên liệu nặng khi lẫn với dầu bôi trơn có asphaltenes, đòi hỏi phải có loại tẩy rửa đặc biệt để tránh tạo cặn. Việc cháy với nhiên liệu có lưu huỳnh cao tạo ra axit lưu huỳnh, gây ăn mòn các vòng bạc xéc măng và thành xi lanh, trừ khi nó được vô hiệu hóa bằng một độ kiềm cao dự trữ trong dầu. Dầu bôi trơn hoạt động với tuổi thọ cao, nên các máy ly tâm được sử dụng để loại bỏ nước và các sản phẩm cháy gây nhiễm bẩn dầu bôi trơn. Dầu động cơ trung tốc phải được thiết kế đặc biệt để loại các chất nhiễm bẩn này ra khỏi các máy phân ly .


   Ưu điểm kỹ thuật
• Khả năng làm sạch động cơ
Đã xây dựng được danh tiếng trong nhiều năm qua về việc làm sạch. Trong công thức đã được tối ưu hóa để giảm bớt cặn ở các khu vực tối quan trọng của động cơ . Như trong lòng piston
• Nhanh chóng trung hòa axít của sản ph ẩm cháy
Gíup bảo vệ lâu dài chống lại sự ăn mòn kim loại màu và sắt thép
• Ỡn định nhiệt và khả năng chống oxy hóa
Giúp kiểm soát tốt cặn nhiệt độ cao và góp phần kéo dài tuổi thọ của dầu
• Thích hợp cho các bộ lọc ly tâm
Công thức có tính tẩy rửa cao/phân tán thấp giúp tách cặn bẩn và nước nhanh trong các bộ lọc ly tâm.


   Tiêu chuẩn kỹ thuật và Chấp thuận
Argina X đã được một loạt các nhà sản xuất thiết bị gốc - OEM chấp thuận thông qua kinh nghiệm sử dụng trong nhiều năm và đáp ứng các thử nghiệm động cơ tiêu chuẩn cấp API CF.


   Sức khoe & An toàn
Shell Argina X không gây nguy hại nào đáng kể cho sức khỏe và an toàn khi sử dụng đúng quy định, tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp và cá nhân được tuân thủ.
Tránh tiếp xúc với da. Sử dụng găng tay không thấm nước và với dầu đã sử dụng. Sau khi tiếp xúc với da, rửa ngay lập tức với xà phòng và nước.
Để có thêm hướng dẫn về sức khỏe và an toàn tham khảo thêm Phiếu dữ liệu an toàn sản phẩm Shell tương ứng.


   Bảo vệ Môi trường
Đưa dầu đã qua sử dụng đến điểm thu gom quy định. Không thải ra cống rãnh, mặt đất hay nguồn nước


Các Tính chất Vật lý đặc trưng
Shell Argina X
40
Độ nhớt động học cSt
ở ’ 400 C ’
1000 C ( ASTM D445/IP 71)
135
14
Chỉ sô độ nhớt
( ASTM D2270/IP 226 )
100
Tỉ trọng ở 150 C kg/l ( ASTM D4052/IP 160 )
0,916
Điểm chớp cháy kín 0C
( ASTM D93/IP 34 )
205
Điểm rót chảy 0 C
( ASTM D97/IP 15 )
- 18
Sô kiêm tông mg KOH/g ( ASTM D2896/IP 276 )
40
Tro sul phat , %TL
( ASTM D874/IP 163)
4,6
Khả năng mang tải
Máy thử tải FZG Tải phá hủy ( IP 334 A/8.3/90)
10
Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo qui cách mới của Shell

Dầu động cơ hàng hải Shell Gadinia

Dầu động cơ hàng hải Shell Gadinia

Giá sản phẩm: liên hệ
Bao bì:   209 Lít
Chủng loại:  Dầu hàng hải

Chi tiết sản phẩm: 
    Shell Gadinia là dầu bôi trơn động cơ diesel đa dụng chất lượng cao được pha chế đặc biệt cho những động cơ kiểu piston thông thường, ngành hàng hải, sử dụng làm động lực chính hoặc làm máy phụ hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt nhất, đốt bằng nhiên liệu nhẹ có thành phần lưu hùynh lên đến 1%. -Dầu này cũng được sử dụng cho những động cơ nhỏ hơn, cao tốc trang bị cho đội tàu đánh cá vận hành trong điều kiện khó khăn và có két chứa dầu nhỏ.

    Ưu điểm kỹ thuật
    Sử dụng
• Động cơ hàng hải kiểu piston thông thường sử dụng làm máy chính và máy phụ, trung tốc, công suất cao .
• Tuôc-bô tăng áp, ống bao trục và cho chân vịt biến bước
• Các ứng dụng hàng hải khác và cho thiết bị boong yêu cầu dầu có độ nhớt SAE 30 hoặc 40

  Ưu điểm kỹ thuật khi sử dụng Shell Gadinia
  Nâng cao sự tin cậy của động cơ :
• Khả năng chịu quá tải của động cơ lớn hơn, cải thiện sự làm sạch piston do qúa trình cháy kém.
• Làm giảm cặn bẩn trong piston, bạc xecmang và rãnh bạc cũng như thành xi lanh.

  Chi phí bảo dưỡng thấp :
• Kéo dài tuổi thọ động cơ diesel thông qua việc giảm nguy cơ dính bạc xecmang và bị
gãy.
• Tuổi thọ dầu dài hơn, đặc biệt là trong các động cơ chịu ứng suất cao, vì dầu Gadinia có khả năng kháng oxi hóa và bền nhiệt tuyệt vời trong các điều kiện vận hành khắc nghiệt.
• Bảo vệ chống ăn mòn siêu hạng cho tất cả các bộ phận động cơ, do Gadinia có công thức phụ gia độc đáo giúp duy trì độ kiềm tuyệt vời.
• Kiểm soát cặn lắc được nâng cao điều này giúp cho việc kiểm soát mức tiêu hao dầu bôi trơn cũng như chi phí vận hành thấp.
  Tính năng đảm bảo lâu dài
• Mức an toàn cao hơn để bảo vệ ổ đỡ chịu tải cao hơn, kể cả khi dầu bị nhiễm nước, bởi vì dầu Shell Gadinia có khả năng chịu nước cũng như tách nước tốt khi đi qua máy phân ly.
• Có sự chứng thực của OEM, là những nhà sản xuất động cơ diesel hàng đầu đã theo dõi các thử nghiệm mở rộng thực tế tại hiện trường, điều này mang ý nghĩa Shell Gadinia phù hợp với phạm vi rộng nhất của các động cơ diesel hiện đại.

  Tiêu chuẩn kỹ thuật
• API CF
• Shell Gadinia được chấp thuận của các nhà sản xuất động cơ kiểu piston hàng đầu khuyến cáo .
Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành, Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách mới của Shell.

  Sức Khỏe và An Toàn
Shell Gadinia không gây nguy hại nào đáng kể cho sức khỏe và an toàn khi sử dụng đúng qui định, tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp và cá nhân được tuân thủ . Tránh tiếp xúc với da. Sử dụng găng tay không thấm nước và với dầu đã sử dụng. Sau khi tiếp xúc với da, rửa ngay lập tức với xà phòng và nước.
Để có thêm hướng dẫn về sức khỏe và an toàn, tham khảo thêm phiếu dữ liệu an toàn sản phẩm Shell tương ứng .

  Theo dõi điều kiện vận hành.
  Shell RLA là dịch vụ theo dõi điều kiện hoạt động của động cơ cho phép các nhà khai thác tàu giám sát tuổi thọ của dầu cũng như các thiết bị để có hành động khắc phục hậu quả kịp thời. Điều này giúp tránh sự cố và thời gian dừng máy tốn kém.
  Shell RLA OPICA là một hệ thống phần mềm tích hợp cho phép dữ liệu RLA được hệ thống hóa điện tử tại văn phòng và / hoặc trên tàu. Nó bao gồm sự quản lý dữ liệu mạnh mẽ và đồ họa, cho phép tăng hiệu quả trong việc xử lý báo cáo và giám sát tình trạng máy.

Các tính chất vật lý điển hình .

Shell Gadinia
  Phương pháp thử
30
40
Đơn vị
           
Độ nhớt động học
40 C
ASTM D 445 - IP 71
104
139
mm2/s
  100 C
ASTM D 445 - IP 71
11.8
14.4
mm2/s
Tỉ trọng
15 C
ASTM D 4052 - IP 365
0.897
0.900
Kg/l
Điểm chớp cháy °C (Cốc kín )
Pensky-
Martens
ASTM D 93 - IP 34
>200
>225
C
Điểm rót chảy
  ASTM D 97 - IP 15
-18
-18
C
Độ kiềm BN
  ASTM D 2896 - IP 276
12
12
mgKOH/g
Tro sunphat
  ASTM D 874 - IP 163
1.35
1.35
%Wt

Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành, Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách mới của Shell.

Dầu động cơ hàng hải Shell Alexia


Dầu động cơ hàng hải Shell AlexiaGiá sản phẩm: liên hệ
Bao bì:   209 Lít
Chủng loại:  Dầu hàng hải

Chi tiết sản phẩm:
    Shell Alexia 50 là dầu bôi trơn xi lanh chất lượng cao được pha chế để sử dụng trong tất cả các động cơ diesel thanh trượt tốc độ thấp chạy bằng nhiên liệu nặng có hàm lượng lưu huỳnh lên đến 4,0% trọng lượng. Dầu đặc biệt phù hợp cho các động cơ diesel hàng hải thấp tốc thế hệ mới, tiết kiệm nhiên liệu, công suất cao, hoat động với áp suất cao hơn, nhiệt độ cao hơn và hành trình piston dài hơn. -Shell Alexia 50 được pha trộn từ dầu gốc tinh chế có chì số độ nhớt cao và hệ phụ gia đặc biệt co Shell phát triển.
 
   Ưu điểm kỹ thuật
   Sử dụng
• Các động cơ diesel hàng hải thấp tốc chạy bằng nhiên liệu nặng có hàm lượng lưu huỳnh từ 1,0 - 4,0 % trọng lượng.


   Ưu điểm kỹ thuật khi sử dụng Shell Alexia 50 Nâng cao độ tin cậy động cơ
• Giúp kéo dài tuổi thọ của bộ phận thiết bị, nhờ đặc tính trung hòa axit nổi bật .
• Giảm thiểu cặn trên Piston, rãnh và bạc xecmang, trong lòng piston, và cửa của xi lanh.
• Mài mòn bạc xecmang và thành xi lanh thấp hơn mức mài mòn xi lanh điển hình dưới 0.05mm cho mỗi 1000 giờ nhờ vào đặc tính bôi trơn biên được nâng cao.


    Giảm chi phí bảo dưỡng
• Giữ động cơ luôn luôn sạch sẽ, giảm thiệu hư hỏng và cho phép kéo dài thời gian giữa hai lần bảo dưỡng .


     Tính năng đảm bảo lâu dài .
• Hoàn toàn ổn định trong lưu trữ theo các điều kiện trên tàu rất khác nhau
• Có khả năng giữ sạch động cơ, kiểm soát mài mòn & xước trong các thiết kế động cơ mới nhất
• Tương thích với tất cả các vật liệu làm kín thông thường.


     Tiêu chuẩn kỹ thuật
Hầu hết tất cả các nhà sản xuất động cơ diesel thanh trượt thấp tốc đều chấp nhận sử dụng Shell Alexia .

Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành, Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách mới của Shell

     Việc trộn các chất bôi trơn xi lanh .
Xin lưu ý rằng do thành phần phụ gia của nó cao, người ta không khuyến khích trộn Shell Alexia 50 với bất kỳ chất bôi trơn xi lanh khác.


     Mức cấp dầu
Mức cấp dầu xi lanh không đủ có thể dẫn đến tình trạng ăn mòn, thay đổi kích thước hoặc làm gãy, vòng bạc xecmang và hệ quả là làm cho rò khí buồng đốt và nguy cơ cháy khí quét, và hình thành cặn quá nhiều.
Để có được hiệu suất tối ưu với Shell Alexia 50, điều quan trọng là: -
• Quan sát các mức cấp dầu xi lanh được nhà sản xuất động cơ khuyến cáo như là mức tối thiểu.
• Cân nhắc việc sử dụng các mức cao hơn, đặc biệt là khi đang chạy trong xi lanh và / hoặc vòng găng bac xecmang mới.
• Phân phối mức dầu giữa các lần phun là bằng nhau.
• Đảm bảo hệ thống dẫn động công cụ bôi trơn cũng được duy trì đều đặn và điều chỉnh đúng
• Làm sạch và duy tu các hộp công cụ bôi trơn theo khuyến nghị các nhà sản xuất động cơ .


     Sức Khỏe và An Toàn
Shell Alexia 50 không gây nguy hại nào đáng kể cho sức khỏe và an toàn khi sử dụng đúng qui định, tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp và cá nhân được tuân thủ . Tránh tiếp xúc với da. Sử dụng găng tay không thấm nước và với dầu đã sử dụng. Sau khi tiếp xúc với da, rửa ngay lập tức với xà phòng và nước.
Để có thêm hướng dẫn về sức khỏe và an toàn, tham khảo thêm phiếu dữ liệu an toàn sản phẩm Shell tương ứng .


Các tính chất vật lý điển hình
Shell Alexia
  Test Method
Results
Units
         
Cấp độ nhớt SAE
   
50
 
Độ nhớt động học
40 C
ASTM D 445 - IP 71
225
mm2/s
  100 C
ASTM D 445 - IP 71
19.5
mm2/s
Chỉ số độ nhớt
  ASTM D 2270 - IP 226
>95
 
Tỉ trọng
15 C
ASTM D 4052 - IP 365
0.932
Kg/l
Điểm chớp cháy °C (Cốc kín )
Pensky-Martens
ASTM D 93 - IP 34
>205
C
Điểm rót chảy
  ASTM D 97 - IP 15
 
C
Độ kiềm BN
  ASTM D 2896 - IP 276
70
mgKOH/g
Tro sunphat
  ASTM D 874 - IP 163