Pages

Hiển thị các bài đăng có nhãn dầu bánh răng shell. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn dầu bánh răng shell. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Ba, 22 tháng 1, 2013

Dầu bánh răng shell Omala S4 GX


Dầu bánh răng shell Omala S4 GXGiá sản phẩm: liên hệ
Bao bì:  20 Lít & 209 Lít
Chủng loại: Dầu bánh răng công nghiệp

Chi tiết sản phẩm:
Dầu bánh răng shell Omala S4 GX
Shell Omala S4 GX là dầu bánh răng gốc công nghiệp tổng hợp cao cấp, tải trọng nặng, đem lại tính năng bôi trơn vượt trội trong các điều kiện khắc nghiệt, bao gồm giảm ma sát, tăng tuổi thọ và khả năng chống rỗ mặt để bảo vệ bánh răng tối ưu.

Lợi ích 
  • Tuổi thọ dầu cao – Tiết kiệm chi phí bảo dưỡng
  • Chống rỉ & Chống mài mòn tuyệt hảo
  • Duy trì hiệu suất hệ thống

Sử dụng
  • Tuabin gió và thiết bị khó tiếp cận khác
  • Các hệ thống bánh răng công nghiệp khép kín
  • Các ứng dụng khác

Tiêu chuẩn kỹ thuật và Chấp thuận
Đạt tiêu chuẩn ISO 12925-1 Loạại CKD, trừ ISO1000
Đạt tiêu chuẩn ANSI/ AGMA 9005-E02 (EP), trừ ISO 1000
Đạt tiêu chuẩn thép Hoa Kỳ 22, trừ ISO 1000
Chấp thuận hoàn toàn bởi Fleder AG
Đạt tiêu chuẩn David Brown S1.53.106. trừ ISO 1000
Đạt tiêu chuẩn DIN 51517-3 (CLP), trừ ISO 1000
Chấp thuận dùng cho hộp số tuốc bin gió bởi:
Gamesa
Dongfang Wind Turbines
Ngành công nghiệp nặng Dalian
Sinovel

Dầu bánh răng shell Omala S2 G

Dầu bánh răng shell Omala S2 G
Giá sản phẩm:  liên hệ
Bao bì:  209 Lít
Chủng loại:  Dầu bánh răng công nghiệp

Chi tiết sản phẩm: 
Dầu bánh răng shell Omala S2 G
Dầu bánh răng công nghiệp chất lượng cao
Shell Omala là loại dầu chất lượng cao chịu cực áp, không chứa chì, chủ yếu dùng bôi trơn các bánh răng công nghiệp tải trọng nặng. Khả năng chịu tải cao kết hợp với các tính năng chống ma sát khiến dầu trở thành loại ưu hạng cho các bánh răng và các ứng dụng công nghiệp khác.

Sử dụng
•         Hộp giảm tốc bánh răng thép
•         Các cặp bánh răng công nghiệp đòi hỏi tính năng chịu cực áp
•         Các ổ trục
•         Hệ thống bôi trơn kiểu văng tóe và tuần hoàn
Shell Omala không nên dùng cho các bánh răng hypoid trong ôtô, trường hợp này nên dùng Shell Spirax.

Ưu điểm kỹ thuật
Độ ổn định nhiệt và chống oxy hóa rất cao
Giúp dầu chịu được tải trọng nhiệt cao và chống lại sự hình thành cặn và các sản phẩm nguy hại do bị oxy hóa. Điều này cũng giúp kéo dài tuổi thọ dầu, ngay cả trong một số trường hợp nhiệt độ khối dầu lên đến C°100.
Không có chì
Giảm nguy cơ gây hại đến sức khoẻ của người vận hành
Phạm vi độ nhớt rộng
Có thể sử dụng cho mọi yêu cầu khác biệt và khắc nghiệt nhất trong công nghiệp
Khả năng chống ăn mòn
Bảo vệ các bề mặt kim loại, kể cả khi nhiễm nước và các cặn rắn

Đặc tính tách nước
Shell Omala có tính năng tách nước tuyệt hảo. Nước dư có thể xả dể dàng ra khỏi hệ thống bôi trơn. (Nước sẽ thúc đẩy mạnh hiện tượng mỏi trên bề mặt các bánh răng và ổ trục cũng như gây ăn mòn các bề mặt bên trong. Do đó cần phải tránh nhiểm nước hoặc phải nhanh chóng tách nước ra khỏi dầu sau khi bị nhiểm.)
Khả năng chịu tải và tính năng chống ma sát tuyệt hảo
Giúp giảm mài mòn các răng và ổ trục đối với cả các chi tiết bằng thép và đồng. Khả năng chịu tải của Omala cao hơn hẳn loại dầu chứa chì.

Tính năng chịu cực áp
   
Máy thử Timken
  min. 60
Tải trọng OK
lb.
(IP 240/ASTM-D2782)
   
Thử nghiệm cực áp bốn bi
   
Tải trọng dính ,
kg.
250
(IP 239/79)
   
Khả năng chịu tải
   
FZG Máy bánh răng
   
A/8.33/90
} Cấp đạt
  > 12
A/8.16.6/90
}
   

Chỉ tiêu & Chấp thuận
ISO 12925-1      Type CKC
David Brown     S1.53.101

Sức khỏe & An toàn
Shell Omala không gây nguy hại nào đáng kể cho sức khỏe và an toàn khi sử dụng đúng qui định tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp và cá nhân được tuân thủ.
Để có thêm hướng dẫn về sức khoẻ và an toàn, tham khảo thêm Phiếu dữ liệu an toàn sản phẩm Shell tương ứng

Tính chất lý học điển hình

Shell Omala
 
68
100
150
220
320
460
680
800
1000
                     
Cấp độ nhớt ISO
 
68
100
150
220
320
460
680
800
1000
Độ nhớt động học,
cSt
                 
ở  40oC
 
68,0
100,0
150,0
220,0
320,0
460,0
680,0
800,0
1000
100oC
 
8,7
11,4
15,0
19,4
25,0
30,8
34,8
39,0
45,5
Chỉ số độ nhớÙt
 
99
100
100
100
100
97
92
92
85
Tỷ trọng ở 15oC,
kg/l
0,887
0,891
0,897
0,899
0,903
0,904
0,912
0,930
0,931
Điểm rót chảy,
oC
- 24
-24
- 24
- 18
- 15
-12
-9
-6
-6
Điểm bắt cháy hở,
oC
190
195
195
200
205
205
205
215
225

Thứ Năm, 18 tháng 10, 2012

Dầu bánh răng Shell Omala S2 G



OMALA S2 G

Shell Omala S2 G
Dầu bánh răng công nghiệp
Dầu  Shell Omala S2 G  dầu chất lượng cao, chịu cc áp được thiết kế chủ yếu cho bôi trơn các bánh răng công nghiệp chịu tải trọng nặng. Đặc tính chống ma sát  khả năng chịu tải nặng của dầu kết hợp để đem lại tính năng tối ưu  các bánh răng.
Li ích

•    Tuổi thọ dầu cao – Tiết kiệm chi phí bảo dưỡng

   Dầu Shell Omala S2 G đưc pha chế để chng phân hủy nhiệt do  hóa chất trong suốt chu k bảo dưng. c loại dầu này chịti  nhit đ cao và chốnghình thành cặn
n đ tăng tuổi th của dầu, ngay c khi
nhit đ dầu đại trà n đến 100°C trong các
ứng dụng nht đnh.
•      Chống rỉ chống ăn mòn tuyệt hảo
   Kh năng chịu ti ưu việt m giảm i n ổ trục và răng bánh răng trên cb phận bằng đồng và thép.
    Shell Omala S2 G có tính năng chống mài mòn ưu việt, bảo v c b phậnbằng đồng và thép, ngay  c trong trường hợp nhiễm bẩbởi nước và chất rắn.
•    Duy trì hiệu suất hệ thống
    Dầu Shell Omala S2 G có kh năng tách nướtt, d x ra nước thừa khi hthống i trơgiúp tăng  tuổi th bánh răng và đảm bảo bôi tn hiệu qu cvùng tiếp xúc.
    Nưc có thể làm tăng đáng kể độ mỏi ca bề mặt bánh rănvà ổ trục ng nhưtănrỉ sắt ở bề mặt  bên trong. Do đó nên tránh nhiễm nưc hoặc xả nưc càngnhanh càng tốt sau khi phát hiện.
Sử dụng
•    Các hệ thống bánh răng công nghiệp khép kín
       Dầu Shell Omala S2 G đưc pha chế từ hệ thống chất phụ gia photpho-lưu huỳnh chất lưng cao         đem lại tính năng chịu cực áp nên vận hành không gsự cố trong phần ln các hộp số công nghip  khép kín sử dng bánrăng thng và nghiêng.
•    Các bánh răng chu tải trọng nặng
       Dầu Shell Omala S2 G có hệ thống cht phụ gia chất lưncao đy đủ, chịucc
áp (EP) cho phép dùng trong các hệ thng bánh răng chu tải nặng.
•    Các ứng dng khác
             Dầu Shell Omala S2 G thích hp cho bôi tn ổ trục và các bộ phn khác trong hệ thng bôi trơbắn tóe  tuần hoàn
          Đối vi truyền động trvít chịu tải nặng, đưc khuyến cáo sử dụng dầu có seri Shell Omala “W”.    Đối vi bánh răng vít ô-tô, dùng dầu Shell Spirax sẽ thích hhơn.
        
Chỉ tiêu k thuật và Chấp thuận
             Đạt tiêu chuẩn ISO 12925-1 Loại CKD, tr ISO  680-1000
             Đạt tiêu chuẩn DIN 51517- Chi tiết 3 (CLP), trừ ISO 680-1000
             Đạt tiêu chuẩn AGMA 9005- EO2 (EP)
             Đạt tiêu chun Thép Mỹ 224
             Đạt tiêu chun David Brown S1.53.101,102,103,104 Đt tiêu chuẩn Cincinatti Machine P34,35,59,63, 74, 76-78
             Đạt tiêu chun Flender C, ISO 100-220 và E, ISO 460-68
Sc khỏe và An toàn
           Đ có thêm hướng dẫn v sức khe và an toàn xin tham khảo thêm i liệu van toàn sn phẩShell tương ứng, liên h vi nhân viên của Shell đ có thêm
thông tin.
Bảo v môi trường
              Đưa dầu đã qua s dụng đến điểm thu gom quy định. Không thải ra cốngrãnh, mặt đất hay nguồnước.
Ch dẫn
             Có thể tham khảo tư vn Đại diện Shell v c nộdung không có trong Tờ giớithiệu này.
Công ty KIm Đại Long - 0983931015 
c Tính chất Lý Học Điển Hình

Shell Omala S2 G                                                                           68                 100                150
Cấp độ nht ISO
ISO 3448
68
100
150
Độ nht Động học
ISO 3104



tại 40°C                     mm2/giây

68
100
150
tại 100°C                    mm2/giây

8.7
11.4
15.0
Chỉ số Độ nht
ISO 2909
99
100
100
Điểm chp cháy COC           °C
ISO 2592
236
240
240
Điểm Rót chy                       °C
ISO 3016
-24
-24
-24
Cấp độ nht ISO
ISO 3448
68
100
150
Độ nht Động học
ISO 3104



tại 40°C                     mm2/giây

68
100
150
tại 100°C                    mm2/giây

8.7
11.4
15.0
Chỉ số Độ nht
ISO 2909
99
100
100
Điểm chp cháy COC           °C
ISO 2592
236
240
240
Điểm Rót chy                       °C
ISO 3016
-24
-24
-24
Tỉ trọng tại 15°C                  kg/m3
ISO 12185
887
891
897

Shell Omala S2 G                                                                           220              320                  460
Cấp độ nht ISO
ISO 3448
220
320
460
Độ nht Động học
ISO 3104



tại 40°C                      mm2/giây

220
320
460
tại 100°C                     mm2/giây

19.4
25.0
30.8
Chỉ số Độ nht
ISO 2909
100
100
97
Điểm chp cháy COC            °C
ISO 2592
240
255
260
Điểm Rót chy                        °C
ISO 3016
-18
-15
-12
Tỉ trọng tại 15°C                   kg/m3
ISO 12185
899
903
904

Shell Omala S2 G
680               1000
Cấp độ nht ISO
ISO 3448
680
1000
Độ nht Động học
ISO 3104


tại 40°C                       mm2/giây

680
1000
tại 100°C                      mm2/giây

38.0
45.4
Chỉ số Độ nht
ISO 2909
92
85
Điểm chp cháy COC            °C
ISO 2592
272
290
Điểm Rót chy                        °C
ISO 3016
-9
-6