Pages

Hiển thị các bài đăng có nhãn mỡ gadus. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn mỡ gadus. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Ba, 22 tháng 1, 2013

Mỡ bôi trơn Shell Gadus S5 U130D

Mỡ bôi trơn Shell Gadus S5 U130D

Giá sản phẩm:  liên hệ
Bao bì:  18Kg
Chủng loại:  Mỡ bôi trơn

 Chi tiết sản phẩm:
     Shell Gadus S5 U130D là loại mỡ chịu cực áp, được pha chế cho những ứng dụng công nghiệp vận hành ở nhiệt độ lên đến 600°C Mỡ gồm các hạt graphit rất nhỏ phân tán đều trong dầu tổng hợp với chất làm đặc vô cơ không mài mòn, và không tro.

Sử dụng
Những ứng dụng điển hình bao gồm:
• Ổ trục xe gong lò
• Những bánh răng cửa lò
• Các cơ cấu lò nung


Ưu điểm kỹ thuật của mỡ
Các tính năng của mỡ nhiệt độ cao bị hạn chế nghiêm ngặt bởi bản chất của dầu gốc và chất làm đặc có thể bị phân hủy ở nhiệt độ cao, phá vỡ các cấu trúc của mỡ và hình thành những chất cặn có hại .
Ở nhiệt độ cao pha lỏng của mỡ Shell Gadus S5 U130D bay hơi để lại chất bôi trơn graphit vô định hình không mài mòn.
Graphit là chất rắn ở dạng các phiến mỏng có tính năng bôi trơn tốt và hệ số ma sát thấp trong môi trường khắc nghiệt.
Mỡ Shell Gadus S5 U130D cũng làm việc tốt trong những ứng dụng ở nhiệt độ thấp hơn .


Khuyến cáo sử dụng
Mỡ Shell Gadus S5 U130D phải được bôi vừa phải vào ổ trục, nên bôi bằng tay trước khi lắp ráp ổ trục và sau khi tra trục vào ổ.
Cần tránh bôi mỡ quá nhiều. Ví dụ , nếu bôi
nhiều mỡ Shell Gadus S5 U130D vào ổ đỡ lăn cố định có thể dẫn đến kết quả, ở nhiệt độ cao, sau khi dầu gốc bay hơi hết, sẽ hình thành các nêm bằng graphit giữa các con lăn. Điều này gây nên sự bôi trơn không tốt và ngăn cản chuyển động quay của ổ trục .


Sức Khỏe & An Toàn
Shell Gadus S5 U130D không gây nguy hại nào đáng kể cho sức khỏe và an toàn khi sử
Shell Lubricants
dụng đúng qui định, tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp và cá nhân được tuân thủ .
Để có thêm hướng dẫn về sức khỏe và an toàn, tham khảo thêm dữ liệu về thông tin an toàn sản phẩm Shell tương ứng.


Chỉ dẫn
có thể tham khảo tư vấn Đại diện Shell về các nội dung không có trong Tờ giới thiệu này


Tính Chất Lý Học Điển Hình
Mỡ Shell Gadus
U130D 2
  Độ đặc theo NLGI 
2
  Màu sắc Đen
  Chất làm đặc
Vô cơ
  Dầu gốc ( type ) Tổng hợp
  Độ nhớt động học
  @   40°C  cSt
        100°C  cSt
  (IP 71/ASTM-D445) 
130
17
  Độ xuyên kim
  Worked @ 25°C     0.1mm
  (IP 50/ASTM-D217)
265-295
  Điểm nhỏ giọt    °C
  (IP 132/ASTM-D566-76)
Không áp dụng

Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách mới của Shell.

Mỡ bôi trơn shell Gadus S3 V220C

Mỡ bôi trơn shell Gadus S3 V220C Mỡ bôi trơn shell Gadus S3 V220C


Giá sản phẩm:  liên hệ
Bao bì:  18Kg
Chủng loại:  Mỡ bôi trơn

 Chi tiết sản phẩm:
    Shell Gadus S3 V220C là mỡ đa dụng chất lượng cao bao gồm dầu gốc khoáng có chỉ số độ nhớt cao và chất làm đặc phức hợp lithium. Chúng chứa các chất phụ gia mới nhất để mang lại tính oxi hóa ở nhiệt độ cao tuyệt vời và các phụ gia khác nhằm tăng cường tính kháng oxi hóa của nó, chống mài mòn và tính chống ăn mòn. -Mỡ Shell Gadus S3 V220C đặc biệt phù hợp cho những ổ đỡ hoạt động ở nhiệt độ cao và có mang tải.

Sử dụng
Shell Gadus S3 V220C được sử dụng bôi trơn mỡ cho những vòng bi chịu tải nặng làm việc trong các máy móc thường thấy trong các ứng dụng sau:
  •      Đúc liên tục
  •      Sàng rung
  •      Mỏ đá
  •      Máy nghiền
  •      Băng tải con lăn
  •      Ổ đỡ bánh xe ô-tô

Ưu điểm kỹ thuật
    Ổn định cơ tính tuyệt vời ngay cả trong các điểu kiện làm việc rung động nhiều
       Độ đặc của mỡ duy trì dài lâu kể cả trong môi trường rung động lớn.
     Tính năng chịu cực áp được nâng cao.
       Khả năng chịu tải tuyệt vời.
     Kháng nước rất tốt .
       Đảm bảo khả năng bảo vệ lâu dài trong môi trường có nhiều nước.
    Điểm rót chảy cao
    Tuổi thọ vận hành lâu dài ở nhiệt độ cao
    Bảo vệ ăn mòn hiệu quả
        Đảm bảo các thành phần / vòng bi không   hư hỏng do bị ăn mòn

 

Khoảng thời gian thay mỡ

Với những ổ đỡ làm việc gần nhiệt độ cao nhất được khuyến cáo, khoảng thời gian thay mỡ nên được xem xét lại .

Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật
    Đạt ASTM D4950-08 GC-LB

Sức Khỏe và An Toàn

Shell Gadus S3 V220C không gây nguy hại nào đáng kể cho sức khỏe và an toàn khi sử dụng đúng quy định, tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp và cá nhân được tuân thủ.

 Tính Chất Lý Học Điển Hình
  Độ đặc NLGI
  Shell Gadus S3 V220C
1
2
3
  Màu sắc Đỏ Đỏ Đỏ
  Chất làm đặc
Phức hợp
Lithium
Phức hợp
Lithium
Phức hợp
Lithium
  Dầu gốc ( type ) Khoáng
Khoáng
Khoáng
  Độ nhớt dầu gốc
  @   40°C  cSt
        100°C  cSt
  (IP 71/ASTM-D445) 
220
19
220
19
220
19
  Độ xuyên kim
  Worked @ 25°C     0.1mm
  (IP 50/ASTM-D217)
310-340
265-295
220-250
  Điểm nhỏ giọt    °C
  (IP 132 )
240
240
240
  Khả năng bơm
  Khoảng cách xa 
Tốt Khá tốt Khá tốt

Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo qui cách mới của Shell.

Mỡ bôi trơn Shell Gadus S2 V220AC

Mỡ bôi trơn Shell Gadus S2 V220ACGiá sản phẩm:  liên hệ
Bao bì:  18Kg
Chủng loại:  Mỡ bôi trơn

 Chi tiết sản phẩm:
     Shell Gadus S2 V220AC là loại mỡ đa dụng chất lượng cao, được chế tạo từ dầu khoáng có chỉ số độ nhớt cao và chất làm đặc sà phòng hỗn hợp lithium/calcium. -Shell Gadus S2 V220AC có chứa các phụ gia chịu cực áp, chống mài mòn, chống ôxi hóa và chống ăn mòn để nâng cao hiệu suất trong phạm vi ứng dụng rất rộng.

Ứng dụng
Các ổ bi và và ổ trượt chịu tải nặng hoạt động trong các điều kiện sau:
• các điều kiện rung động
• tải nặng
• nhiệt độ cao
• tải va đập
• có nước
Tiện lợi đa năng, đặc biệt cho ngành vận tải nơi mà Shell Gadus S2 V220AC có thể dùng cho cả ổ đỡ và khung sườn của xe du lịch, xe tải nhẹ và xe tải nặng. Loại mỡ này cũng phù hợp cho các thiết bị công trường chịu nước rửa trôi.
cho các ứng dụng có yêu cầu cao như các khớp nổi truyền động.
• Tách dầu tốt
Bôi trơn hiệu quả và hiệu năng tin cậy


Khoảng nhiệt độ làm việc
Shell Gadus S2 V220AC phù hợp cho các ứng dụng mỡ bôi trơn của các ổ đỡ chịu tải nặng hoạt động ở tốc độ vòng quay tối đa mà ở đó nhiệt độ nằm trong khoảng -20qC đến 130qC (đỉnh điểm có thể đến 140°C)


Chỉ tiêu chất lượng
• Đạt tiêu chuẩn ASTM D4950-08 LB
Đặc điểm chất lượng
• Độ bền cơ học tuyệt hảo ngay cả trong các điều kiện làm việc có rung động
Độ xuyên kim ổn định trong thời gian dài, ngay cả trong các điều kiện rung động khắc nghiệt
• Chống ôxi hóa tốt
Bảo vệ các chi tiết máy không bị ăn mòn
• Tuổi thọ dầu cao trong điều kiện nhiệt độ trung bình
Cho phép kéo dài chu kỳ bảo dưỡng, giảm thời gian ngừng hoạt động của thiết bị và giảm tiêu hao mỡ. Đã được chứng minh trong thực tế sử dụng được trên 30,000 km


Sức khỏe & An toàn
Shell Gadus S2 V220AC không gây bất cứ nguy hại nào về sức khỏe và an toàn khi sử dụng đúng theo khuyến cáo và các tiêu chuẩn về an toàn vệ sinh công nghiệp được duy trì.
Để có thêm hướng dẫn về An toàn và Sức khỏe xin tham khảo Phiếu dữ liệu an toàn sản phẩm Shell tương ứng.


Chỉ dẫn
Có thể tham khảo Đại diện Shell về các ứng dụng không được đề cập trong tờ giới thiệu này.

 
Các tính chất vật lý điển hình
  Độ đặc NLGI
  Shell Gadus S2 V220AC
0
1
1.5
2 3
  Màu đỏ đỏ đỏ đỏ đỏ
  Loại xà phòng
Lithium
calcium

Lithium
calcium

Lithium
calcium

Lithium
calcium

Lithium
calcium

  Dầu gốc ( loại )
Gốc khoáng
Gốc khoáng
Gốc khoáng
Gốc khoáng
Gốc khoáng
  Độ nhớt động học
  @   40°C  cSt
        100°C  cSt
  (IP 71/ASTM-D445) 
220
18
220
18
220
18
220
18
220
18
  Độ xuyên kim
  Unworked @ 25°C     0.1mm
  (IP 50/ASTM-D217)
355- 385
310-340
300
265-295
 220- 250 
  Điểm nhỏ giọt    °C
(IP 132 / ASTM -D556-76 )
170
170
175
175
175
Những tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hanh. Những sản phẩm trong tương lai có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách của Shell.

Mỡ bôi trơn shell Gadus S2 U1000 D2

Mỡ bôi trơn shell Gadus S2 U1000 D2 Mỡ bôi trơn shell Gadus S2 U1000 D2


Giá sản phẩm:  liên hệ
Bao bì:  180Kg
Chủng loại:  Mỡ bôi trơn

 Chi tiết sản phẩm:
      Mỡ ổ trượt chịu tải nặng chất lượng cao

      Shell Gadus S2 U1000D là mỡ công nghiệp chịu nhiệt độ cao và tải nặng ứng dụng cho các ổ trượt tốc độ thấp hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt.  Nó được chế tạo từ dầu gốc có độ nhớt rất cao và chất làm đặc không xà phòng  gốc vô cơ có chứa phụ gia rắn molybdenum disulphide (MoS2).


      Shell Gadus S2 U1000D sẽ bôi trơn hiệu quả và đạt tuổi thọ cao ở nhiệt độ làm việc lên đến 200°C.  Nó đặc biệt hữu hiệu đối với các ứng dụng chịu mài mòn lớn hoặc khó tiếp cận.

Ứng dụng
Các ứng dụng phổ biến của mỡ Shell Gadus S2 U1000D là:
  • Ổ trượt
  • Các chốt Pivot
  • Ống lót
  • Bánh răng hở
  • Ổ đỡ cơ cấu tiếp liệu kiểu ghi
  • Các ổ trục máy nghiền xi măng
  • Ổ đỡ máy ép mía
  • Bánh xe goòng lò nung
  • Bánh răng cửa lò nung
  • Các cơ cấu trong lò sấy
  • Các cơ cấu cam và con đội tốc độ thấp
Shell Gadus S2 U1000D không khuyến cáo sử dụng cho các ổ đỡ lăn.

Ưu điểm kỹ thuật
  • Điểm chảy cao
  Chất làm đặc vô cơ có nhiệt độ nóng chảy cao và chất lượng của mỡ chỉ bị giới hạn bởi đặc tính
của dầu gốc và các thành phần phụ gia.

  • Tổn hao mỡ thấp
  Chất làm đặc được xử lý một cách đặc biệt giúp giảm thiểu tiêu hao mỡ ở các ổ đỡ bằng cách giảm khuynh hướng dầu gốc bị rỉ ra khỏi mỡ khi bị gia nhiệt lên cao.  
  • Tính năng bay hơi thấp và độ ổn định ôxi hóa tuyệt vời 
  Các đặc tính này cho phép mỡ có tuổi thọ cao khi sử dụng ở các ổ đỡ bạc trượt làm việc ở nhiệt độ trong khoảng 10°C và 200°C.
  • Bôi trơn tốt và hệ số ma sát thấp
  Các hạt nhỏ, molybdenum disulphide, được pha trộn một cách hoàn hảo hoạt động như một chất bôi trơn rắn, cung cấp sự bôi trơn tốt và hệ số ma sát nhỏ khi hoạt động dưới các điều kiện khắc
nghiệt.


Shell Gadus S2 U1000D 2
  Mỡ Shell Gadus
S2 U1000D
  Độ đặc NLGI 1 2
  Màu sắc   Xám đậm   Xám đậm
  Chất làm đặc   Đất xét
Bentonite
Đất xét
Bentonite
  Dầu gốc (loại)   Gốc
khoáng
Gốc
khoáng
  Độ nhớt dầu gốc
  @   40°C     cSt
         100°C     cSt
  (IP 71/ASTM-D445) 
1000
42
1000
42
  Độ xuyên kim
  Worked @ 25°C  0.1 mm
  (IP 50/ASTM-D217)
310-340
265-295
  Điểm nhỏ giọt  °C
  (IP 132/ASTM-D566-76)
300
300

Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách mới của Shell.

Mỡ bôi trơn Shell Gadus S2 U460 L 2

Mỡ bôi trơn Shell Gadus S2 U460 L 2 Mỡ bôi trơn Shell Gadus S2 U460 L 2


Giá sản phẩm:  liên hệ
Bao bì:  180Kg
Chủng loại:  Mỡ bôi trơn

 Chi tiết sản phẩm:
      Mỡ Shell Gadus S2 U460L được chế tạo từ chất làm đặc gốc vô cơ và dầu gốc được chọn lựa đặc biệt đem lại khả năng bôi trơn thích hợp trong điều kiện nhiệt độ cao hơn giới hạn đối với mỡ gốc lithi. -Thành phần dầu gốc của mỡ Shell Gadus S2 U460L là loại chất lượng cao, được tinh chế bằng dung môi, có độ nhớt cao và đặc tính chống bay hơi, chống oxi hóa xuất sắc. Tính ổn định oxi hóa còn được tăng cường nhờ bổ sung các chất ức chế oxi hóa nhiệt độ cao đặc biệt.

Ưu điểm kỹ thuật
 
Ứng dụng
Được khuyến cáo sử dụng cho các ổ đỡ làm việc trong dải nhiệt độ từ  -10°C đến 180°C.
Shell Gadus S2 U460L có tuổi thọ kéo dài trong nhiều các ứng dụng mà ở đó người ta đã từng phải xem xét sử dụng mỡ tổng hợp hoặc mỡ silicon.
Dầu gốc đặc biệt với độ nhớt cao trong mỡ Shell Gadus S2 U460L làm cho nó đặc biệt thích hợp cho các ổ đỡ chịu tải nặng, tốc độ chậm.
Với sự thận trọng, Shell Gadus S2 U460L có thể được sử dụng ở những nơi nhiệt đô trên 200°C miễn là khoảng thời gian bơm mỡ được điều chỉnh thích hợp.
Nhiệt độ làm việc
Một hạn chế nghiêm trọng trong nhiều loại mỡ chịu nhiệt là thành phần chất làm đặc gốc xà phòng. Nó có thể bị nóng chảy ở nhiệt độ cao dẫn đến phá hủy cấu trúc mỡ - giảm đáng kể khả năng giữ dầu và tính chất bôi trơn.  Chất làm đặc gốc khoáng sét vô cơ trong mỡ Shell Gadus S2 U460L không bị nóng chảy ở nhiệt độ cao.  Nó kiểm soát sự bay hơi và độ ổn định oxi hóa và giúp kéo dài tuổi thọ của mỡ và tối đa hóa nhiệt độ làm việc.


Sự niêm kín
Shell Gadus S2 U460L không bị chảy như các loại mỡ gốc xà phòng và do đó độ quánh của nó chỉ thay đổi chút ít khi nhiệt độ tăng. Trong các ổ đỡ làm việc ở nhiệt độ cao, mỡ không bị chảy mềm và vẫn nằm tại chỗ đem lại sự niêm kín tốt và sự bôi trơn liên tục ngay cả ở những nơi có rung động.

Khoảng thời gian bơm mỡ lại
Tuổi thọ của mỡ thay đổi rất nhiều khi chuyển từ ứng dụng này sang ứng dụng khác ngay cả trên các ổ đỡ hoạt động trong những điều kiện trên danh nghĩa giống nhau. Những thay đổi như lưu lượng khí, bụi bẩn, độ ẩm có thể có ảnh hưởng đáng kể ngoài các các yếu tố đã được công nhận như tải trọng, tốc độ và nhiệt độ.
Tuổi thọ được dự đoán có thể giảm đáng kể trong những điều kiện ít thuận lợi.
Các khuyến cáo phải được kiểm tra trên cơ sở thử nghiệm và thay đổi theo kinh nghiệm bảo dưỡng nếu cần thiết.
Thân ổ đỡ
Tốt hơn cả, thân ổ đỡ nên được thiết kế để có thể đẩy bỏ hoàn toàn chất bôi trơn cũ khi bơm mỡ lại.  Ngoài ra, ổ đỡ nên được tháo ra để bảo dưỡng định kỳ và thay thế toàn bộ lượng mỡ.

Sức khỏe và An toàn
Shell Gadus S2 U460L không gây bất cứ nguy hại nào về sức khỏe và an toàn khi sử dụng đúng theo khuyến cáo và các tiêu chuẩn về an toàn vệ sinh công nghiệp được duy trì.
Để có thêm hướng dẫn về An toàn và Sức khỏe xin tham khảo Phiếu dữ liệu an toàn sản phẩm Shell tương ứng.

Tính chất vật lý điển hình
Độ quánh NLGI
2
Chất làm đặc
Vô cơ
 (khoáng sét)
Dầu gốc (loại)    
Độ nhớt động học
@      40°C       cSt
       100°C       cSt (IP 71)
Khoáng
460
35
Độ xuyên kim
Worked @ 25°C  0.1 mm
(IP 50/ASTM-D217)
265-295
Điểm nhỏ giọt   °C
(IP 132)
300
Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hanh. Những sản phẩm trong tương lai có thể được thay đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách của Shell.

Mỡ bôi trơn Shell Gadus S2 OGH

Mỡ bôi trơn Shell Gadus S2 OGH Mỡ bôi trơn Shell Gadus S2 OGH

Giá sản phẩm:  liên hệ
Bao bì:  180Kg
Chủng loại:  Mỡ bôi trơn

 Chi tiết sản phẩm:
      Mỡ dây cáp và bánh răng hở chất lượng cao
      Shell Gadus S2 OGH được thiết kế sử dụng cho các ứng dụng bánh răng hở chịu nhiệt độ cao, ví dụ như các bánh răng lò quay xi măng. Nó được pha chế để phun trực tiếp trên bánh răng lò.
      Shell Gadus S2 OGH được chế tạo từ chất làm đặc không xà phòng gốc vô cơ có chứa phụ gia rắn graphite và dầu gốc có độ nhớt cao.

Ứng dụng
Các ứng dụng cho Shell Gadus S2 OGH là:

  • Các bánh răng hở làm việc ở nhiệt độ cao
  • Các bánh răng lò quay xi măng
 Cần thận trọng để đảm bảo Shell Gadus S2 OGH đáp ứng được các yêu cầu về độ nhớt của dầu gốc ở điều kiện làm việc. Các yêu cầu này phụ dựa vào tốc độ của bánh răng, tải và nhiệt độ .v.v.
 

Ưu điểm kỹ thuật
  • Điểm chảy cao
Chất làm đặc vô cơ có nhiệt độ nóng chảy cao và chất lượng của mỡ chỉ bị giới hạn bởi đặc tính của dầu gốc và các thành phần phụ gia.
  • Khả năng bơm tuyệt vời
Shell Gadus S2 OGH có thể bơm một cách dễ dàng, cho phép phân phối bằng các hệ thống phun trực tiếp vào mặt răng.
  • Khả năng chịu tải tuyệt vời khi làm việc trong các điều kiện khắc nghiệt 
Mỡ có chứa các phụ gia rắn chọn lọc để đảm bảo tính năng chịu tải va đập tuyệt  vời.
  • Chất lượng đã được chứng minh ở các nhà máy xi măng lớn
Nhiều thành quả đã được ghi nhận khi sử dụng cho các nhà máy xi măng lớn nhất.

Thời gian tra mỡ
Đối với các ổ đỡ vận hành trong điều kiện gần nhiệt độ khuyến cáo tối đa, thời gian tra mỡ cần phải được xem xét.

Chứng nhận và Khuyến cáo sử dụng
Shell Gadus OGH được liệt kê bởi các OEM
sau:
Ferry-Capitain
FLSmidth
Danieli


Shell Gadus S2 OGH 0/00
  Mỡ Shell Gadus
S2 OGH
S3 OGH
S4 OGH
  Độ đặc NLGI 0/00
0/00  0/00 
  Màu sắc
Xám đậm Xám đậm Xám đậm
  Chất làm đặc Đất xét
Bentonite
Đất xét
Bentonite
Đất xét
Bentonite
  Dầu gốc (loại)
Gốc khoáng
Gốc khoáng
Gốc khoáng
  Chất bôi trơn rắn Graphite
15%
Graphite
15%
Graphite
15%
  Độ nhớt dầu gốc
  @   40°C     cSt
         100°C     cSt
  (IP 71/ASTM-D445)
1000
42
1000
65
1000
90
  Độ xuyên kim
  Worked @ 25°C  0.1 mm
  IP 50/ASTM-D217)
395
390
390
  Điểm nhỏ giọt  °C
  ( IP 132/ASTM-D566-76)
Trên 250
Trên 250
Trên 250
  Thử nghiệm 4 bi      Kg
  (I P 239)
800
800
800
  Thử nghiệm FZG
A/2.76/50
(ISO 14635-3)
12 Pass
tbd
tbd

Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay

đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách mới của Shell.

Mỡ Shell Gadus S2 A320

Mỡ Shell Gadus S2 A320 Mỡ Shell Gadus S2 A320

Giá sản phẩm:  liên hệ
Bao bì:  18Kg
Chủng loại:  Mỡ bôi trơn

 Chi tiết sản phẩm: 
    

Mỡ Shell Gadus S2 A320



Mỡ công nghiệp, mỡ đa dụng Shell,

Shell Gadus S2 A320

Mỡ công nghiệp và hàng hải

Shell Gadus S2 A320 có kết cấu mịn, được chế tạo từ chất làm đặc xà phòng gốc calcium dùng cho các ứng dụng công nghiệp và hàng hải chịu nhiệt độ vừa phải và yêu cầu tính năng chịu cực áp.

 - Ứng dụng

  • Các ổ trượt làm việc trong điều kiện khắc nghiệt có nước
  • Shell Gadus S2 A320 khuyến cáo không sử dụng cho các ổ bi Ổ đỡ chân vịt, Cần cẩu, Davits, Tời, Windlass
  • Bánh răng hở chịu tải trung bình và thấp
  • Dây cáp thông dụng

- Đặc điểm chất lượng

  • Chịu nước tốt
             Chịu được nước rửa trôi, ngăn hiện tượng tiêu hao mỡ làm mất khả năng bảo vệ

  •  An toàn để bảo quản
              Sản phẩm không yêu cầu phải dán nhãn chú ý đặc biệt

  • Tính năng chịu cực áp
             Bảo vệ các chi tiết máy không bị mài mòn quá mức trong điều kiện làm việc chịu tải nặng  

  Độ đặc NLGI
Shell Gadus S2 A320 1 2
  Màu sắc Nâu Nâu
  Độ đặc NLGI 1 2
  Loại sà phòng Calcium Calcium
  Độ nhớt động học
  @   40°C  cSt
         100°C  cSt
  (IP 71/ASTM-D445) 
320
27
 320
27
  Độ xuyên kim
  Worked @ 25°C    0.1 mm
  (IP 50/ASTM-D217) 
310-340 265-295
  Điểm nhỏ giọt    °C
  (IP 132/ASTM-D566-76)
80 85
  Khả năng bơm Khoảng cách xa tốt trung bình

Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách mới của Shell.